qty
/ˈkwɒntɪti/ B1
Nghĩa
số lượng
danh từ
Định nghĩa · The amount or number of something.
“Please specify the quantity you need.”Vui lòng chỉ định số lượng bạn cần.
“We need a larger qty of materials for the project.”Chúng ta cần một số lượng lớn hơn vật liệu cho dự án.
Cụm hay dùng
large qtyminimum qtyexact qty
Mẹo IELTS · Sử dụng 'qty' để thể hiện số liệu cụ thể.
Ghi chú · Dùng trong các báo cáo và thống kê.