Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qty

/ˈkwɒntɪti/ B1

Nghĩa

số lượng danh từ

Định nghĩa · The amount or number of something.

“Please specify the quantity you need.”Vui lòng chỉ định số lượng bạn cần.

“We need a larger qty of materials for the project.”Chúng ta cần một số lượng lớn hơn vật liệu cho dự án.

Đồng nghĩa amountnumber

Mẹo IELTS · Sử dụng 'qty' để thể hiện số liệu cụ thể.

Ghi chú · Dùng trong các báo cáo và thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...