consumption
/kənˈsʌmpʃən/ B1
Nghĩa
tiêu thụ
danh từ
Định nghĩa · Consumption is the act of using goods or services.
“The consumption of energy is increasing.”Mức tiêu thụ năng lượng đang tăng lên.
“The consumption of electricity increases in summer.”Việc tiêu thụ điện tăng lên vào mùa hè.
Đồng nghĩa
usageexpenditure
Cụm hay dùng
energy consumptionhigh consumptionfood consumption
Họ từ
consume (v)consumer (n)
Mẹo IELTS · Nói về tiêu thụ có thể giúp bạn trong phần thảo luận về kinh tế.
Ghi chú · Tiêu thụ liên quan đến kinh tế và môi trường.