Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consumption

/kənˈsʌmpʃən/ B1

Nghĩa

tiêu thụ danh từ

Định nghĩa · Consumption is the act of using goods or services.

“The consumption of energy is increasing.”Mức tiêu thụ năng lượng đang tăng lên.

“The consumption of electricity increases in summer.”Việc tiêu thụ điện tăng lên vào mùa hè.

Mẹo IELTS · Nói về tiêu thụ có thể giúp bạn trong phần thảo luận về kinh tế.

Ghi chú · Tiêu thụ liên quan đến kinh tế và môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...