Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumption

/kən'sʌmpʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3146

Nghĩa thường dùng

tiêu thụ danh từ

“High levels of consumption can lead to waste.”Mức tiêu thụ cao có thể dẫn đến lãng phí.

Trái nghĩa conservationsaving
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consumption

/kən'sʌmpʃn/

danh từ

  • sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
    • home consumption: sự tiêu thụ trong nước
  • sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
    • consumption of a fortume: sự tiêu phá tài sản
  • (y học) bệnh lao phổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of taking food into the body through the mouth (as by eating) n. (economics) the utilization of economic goods to satisfy needs or in manufacturing n. the act of consuming something

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...