Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #3006

consume

/kən'sju:m/

ngoại động từ

  • thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
  • dùng, tiêu thụ
    • this engine consumes a ton of coal per hour: máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
  • tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
    • to consume one's time: tiêu phí thời giờ
  • (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
    • to be consumed with grief: héo hon vì đau buồn

nội động từ

  • cháy đi, tan nát hết
  • chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ
Đồng nghĩa usedevour
Trái nghĩa saveconserve
Định nghĩa tiếng Anh

v. serve oneself to, or consume regularly\nv. spend extravagantly\nv. destroy completely\nv. use up (resources or materials)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...