Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consume

/kən'sju:m/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3006

Nghĩa thường dùng

tiêu thụ, sử dụng động từ

“Modern devices consume less energy than older models.”Các thiết bị hiện đại tiêu thụ ít năng lượng hơn các mẫu cũ.

Đồng nghĩa usedevour
Trái nghĩa saveconserve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consume

/kən'sju:m/

ngoại động từ

  • thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
  • dùng, tiêu thụ
    • this engine consumes a ton of coal per hour: máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
  • tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
    • to consume one's time: tiêu phí thời giờ
  • (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
    • to be consumed with grief: héo hon vì đau buồn

nội động từ

  • cháy đi, tan nát hết
  • chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ
Định nghĩa tiếng Anh

v. serve oneself to, or consume regularly v. spend extravagantly v. destroy completely v. use up (resources or materials)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...