consume
/kən'sju:m/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3006
Nghĩa thường dùng
tiêu thụ, sử dụng
động từ
“Modern devices consume less energy than older models.”Các thiết bị hiện đại tiêu thụ ít năng lượng hơn các mẫu cũ.
Biến thể từ
consumed quá khứ phân từ
consuming hiện tại phân từ
consumed quá khứ
consumes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consume
/kən'sju:m/
ngoại động từ
- thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
- dùng, tiêu thụ
- this engine consumes a ton of coal per hour: máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
- tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
- to consume one's time: tiêu phí thời giờ
- (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
- to be consumed with grief: héo hon vì đau buồn
nội động từ
- cháy đi, tan nát hết
- chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ
Định nghĩa tiếng Anh
v. serve oneself to, or consume regularly v. spend extravagantly v. destroy completely v. use up (resources or materials)