Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entitled

/ɪnˈtaɪ.təld/ B1

Nghĩa

được quyền tính từ

Định nghĩa · Having the right or claim to something.

“You are entitled to a refund.”Bạn có quyền được hoàn tiền.

“She is entitled to a full refund.”Cô ấy có quyền nhận lại toàn bộ tiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'entitled' để thể hiện quyền lợi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về quyền lợi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...