Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

qualified

/'kwɒlifaid/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5981

Nghĩa thường dùng

đủ điều kiện tính từ

“She is qualified for the job.”Cô ấy đủ điều kiện cho công việc.

Đồng nghĩa competentskilled
Trái nghĩa unqualifiedincompetent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

qualified

//

* tính từ
  • đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện
  • hạn chế, dè dặt
Định nghĩa tiếng Anh

a. meeting the proper standards and requirements and training for an office or position or task a. limited or restricted; not absolute

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...