Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

director's cut

/dɪˈrɛktərz kʌt/ B2 IELTS

Nghĩa

phiên bản của đạo diễn phr.

Định nghĩa · a version of a film as intended by the director

“The director's cut included extra scenes not seen in theaters.”Phiên bản của đạo diễn có thêm các cảnh không được chiếu ở rạp.

“Fans prefer the director's cut for its deeper storytelling.”Người hâm mộ thích phiên bản của đạo diễn vì cách kể chuyện sâu sắc hơn.

Đồng nghĩa extended version
Cụm hay dùng original cutfinal cut

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong phần thảo luận về phim.

Ghi chú · Thường có nhiều cảnh hơn phiên bản chiếu rạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...