Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cinematic quality

/ˌsɪnəˈmætɪk ˈkwɒləti/ B2 IELTS

Nghĩa

chất lượng điện ảnh phr.

Định nghĩa · the standard of a film’s visual and audio aspects

“The cinematic quality of the film impressed the audience.”Chất lượng điện ảnh của bộ phim đã gây ấn tượng với khán giả.

“High cinematic quality is expected in modern films.”Chất lượng điện ảnh cao được mong đợi trong các bộ phim hiện đại.

Đồng nghĩa film quality

Mẹo IELTS · Có thể so sánh chất lượng phim trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng để thu hút khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...