Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dramatic tension

/drəˈmætɪk ˈtɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

căng thẳng kịch tính phr.

Định nghĩa · the feeling of suspense in a film

“The film maintained dramatic tension throughout its runtime.”Bộ phim duy trì căng thẳng kịch tính trong suốt thời gian chiếu.

“Dramatic tension is essential for engaging storytelling.”Căng thẳng kịch tính là cần thiết cho việc kể chuyện hấp dẫn.

Đồng nghĩa narrative tension

Mẹo IELTS · Có thể phân tích sự căng thẳng trong câu chuyện.

Ghi chú · Giúp giữ chân khán giả trong suốt bộ phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...