Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film debut

/fɪlm ˈdeɪbju/ B2 IELTS

Nghĩa

ra mắt phim phr.

Định nghĩa · the first public showing of a film

“The film debut was highly anticipated by fans.”Lễ ra mắt phim được người hâm mộ mong đợi rất nhiều.

“A successful film debut can lead to more opportunities.”Một buổi ra mắt phim thành công có thể mở ra nhiều cơ hội hơn.

Đồng nghĩa movie premiere

Mẹo IELTS · Có thể mô tả sự kiện ra mắt trong bài viết.

Ghi chú · Thường có sự kiện đặc biệt đi kèm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...