Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acknowledge contributions

/əkˈnɒlɪdʒ kənˈtrɪbjuːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận những đóng góp quan trọng phr.

Định nghĩa · to recognize important inputs from others

“We must acknowledge contributions of diverse groups.”Chúng ta phải công nhận những đóng góp của các nhóm đa dạng.

“Acknowledging contributions helps build a more accurate history.”Công nhận các đóng góp giúp xây dựng một lịch sử chính xác hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự đa dạng trong các đóng góp.

Ghi chú · Quan trọng trong việc tạo dựng công bằng trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...