acknowledge contributions
Nghĩa
Định nghĩa · to recognize important inputs from others
“We must acknowledge contributions of diverse groups.”Chúng ta phải công nhận những đóng góp của các nhóm đa dạng.
“Acknowledging contributions helps build a more accurate history.”Công nhận các đóng góp giúp xây dựng một lịch sử chính xác hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự đa dạng trong các đóng góp.
Ghi chú · Quan trọng trong việc tạo dựng công bằng trong lịch sử.