Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a love-hate relationship

/hæv ə lʌv heɪt rɪˈleɪʃənʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

có cảm xúc trái ngược về ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to have mixed feelings about someone or something

“They have a love-hate relationship; they argue but can't live without each other.”Họ có một mối quan hệ yêu-ghét; họ cãi nhau nhưng không thể sống thiếu nhau.

“Her love-hate relationship with her job keeps her motivated.”Mối quan hệ yêu-ghét với công việc khiến cô ấy luôn có động lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả mối quan hệ phức tạp.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình cảm phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...