Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance budgets

/ˈbæl.əns ˈbʌdʒ.ɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo chi tiêu không vượt quá thu nhập phr.

Định nghĩa · to ensure expenses do not exceed income

“Governments must balance budgets to maintain financial health.”Các chính phủ phải cân bằng ngân sách để duy trì sức khỏe tài chính.

“Balancing budgets is crucial for sustainable development.”Cân bằng ngân sách là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về chính sách tài chính.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tài chính công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...