Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chronicle events

/ˈkrɒnɪkl ɪˈvɛnts/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi lại và thuật lại các sự kiện lịch sử theo thứ tự thời gian. phr.

Định nghĩa · to record and narrate historical events in chronological order.

“The book chronicles events of the French Revolution.”Cuốn sách ghi lại các sự kiện của Cách mạng Pháp.

“Historians chronicle events to provide context.”Các nhà sử học ghi lại các sự kiện để cung cấp bối cảnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tỉ mỉ trong việc ghi chép.

Ghi chú · Rất quan trọng để hiểu sự phát triển của các sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...