Kho từ › Collocations · history › convey history

convey history

B2 phr. 📁 Collocations · history IELTS
truyền đạt hoặc chia sẻ các sự kiện và ý tưởng lịch sử
UK /kənˈveɪ ˈhɪstəri/ · US /kənˈveɪ ˈhɪstəri/
to communicate or share historical events and ideas
Documentaries convey history in engaging ways.
→ Các bộ phim tài liệu truyền đạt lịch sử theo những cách hấp dẫn.
Art can convey history and cultural significance.→ Nghệ thuật có thể truyền đạt lịch sử và ý nghĩa văn hóa.
Đồng nghĩa
communicate historyshare history
Collocations
convey messagesconvey ideas
🎯 IELTS: Dùng ví dụ cụ thể để làm rõ ý tưởng.
Sử dụng cụm này để thể hiện sự giao tiếp về lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...