Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convey history

/kənˈveɪ ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền đạt hoặc chia sẻ các sự kiện và ý tưởng lịch sử phr.

Định nghĩa · to communicate or share historical events and ideas

“Documentaries convey history in engaging ways.”Các bộ phim tài liệu truyền đạt lịch sử theo những cách hấp dẫn.

“Art can convey history and cultural significance.”Nghệ thuật có thể truyền đạt lịch sử và ý nghĩa văn hóa.

Mẹo IELTS · Dùng ví dụ cụ thể để làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Sử dụng cụm này để thể hiện sự giao tiếp về lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...