Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enrich history

/ɪnˈrɪtʃ ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

thêm chiều sâu và chi tiết cho các câu chuyện lịch sử phr.

Định nghĩa · to add depth and detail to historical narratives

“New discoveries can enrich history and our understanding of it.”Các phát hiện mới có thể làm phong phú thêm lịch sử và sự hiểu biết của chúng ta về nó.

“Cultural exchanges enrich history through diverse perspectives.”Các cuộc trao đổi văn hóa làm phong phú thêm lịch sử qua các quan điểm đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho việc làm phong phú lịch sử.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự bổ sung cho lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...