Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience breathtaking adventures

B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm những cuộc phiêu lưu ngoạn mục phr.

Định nghĩa · to enjoy exciting and beautiful adventures

“Traveling to remote places can lead to experience breathtaking adventures.”Đi du lịch đến những nơi hẻo lánh có thể dẫn đến trải nghiệm những cuộc phiêu lưu ngoạn mục.

“Outdoor activities offer experience breathtaking adventures for thrill-seekers.”Các hoạt động ngoài trời mang đến trải nghiệm những cuộc phiêu lưu ngoạn mục cho những người yêu thích mạo hiểm.

Mẹo IELTS · Mô tả chi tiết về những cuộc phiêu lưu mà bạn đã trải qua.

Ghi chú · Những cuộc phiêu lưu ngoạn mục tạo ra những kỷ niệm khó quên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...