Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover cultural heritage

/dɪsˈkʌvər ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá di sản văn hóa phr.

Định nghĩa · learn about the traditions and history of a place

“Traveling allows us to discover cultural heritage around the world.”Du lịch cho phép chúng ta khám phá di sản văn hóa trên toàn thế giới.

“Museums are great places to discover cultural heritage.”Bảo tàng là nơi tuyệt vời để khám phá di sản văn hóa.

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ về di sản văn hóa trong bài viết để làm rõ ý.

Ghi chú · Di sản văn hóa là tài sản quý giá của mỗi quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...