Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring communities together

/brɪŋ kəˈmjunɪtiz təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

hợp nhất các nhóm khác nhau vì một mục đích chung phr.

Định nghĩa · to unite different groups for a common purpose

“The festival aims to bring communities together.”Lễ hội nhằm mục đích hợp nhất các cộng đồng.

“Efforts are made to bring communities together for dialogue.”Nỗ lực được thực hiện để hợp nhất các cộng đồng cho cuộc đối thoại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các hoạt động xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...