boost adventure tourism
Nghĩa
Định nghĩa · increase interest and participation in adventure travel
“The region aims to boost adventure tourism through new activities.”Khu vực này nhằm tăng cường du lịch mạo hiểm thông qua các hoạt động mới.
“They plan to boost adventure tourism by offering guided tours.”Họ dự định tăng cường du lịch mạo hiểm bằng cách cung cấp các tour du lịch có hướng dẫn.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để minh họa cho sự gia tăng này trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh sự phát triển của loại hình du lịch này.