Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost adventure tourism

/buːst ædˈvɛnʧər ˈtʊərɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự quan tâm và tham gia vào du lịch mạo hiểm phr.

Định nghĩa · increase interest and participation in adventure travel

“The region aims to boost adventure tourism through new activities.”Khu vực này nhằm tăng cường du lịch mạo hiểm thông qua các hoạt động mới.

“They plan to boost adventure tourism by offering guided tours.”Họ dự định tăng cường du lịch mạo hiểm bằng cách cung cấp các tour du lịch có hướng dẫn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để minh họa cho sự gia tăng này trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh sự phát triển của loại hình du lịch này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...