Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore narrative complexity

/ɪkˈsplɔːr ˈnær.ə.tɪv kəmˈplɛksɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các chi tiết phức tạp của một câu chuyện. phr.

Định nghĩa · to investigate the intricate details of a story.

“In our book club, we explore narrative complexity to appreciate the writing style.”Trong câu lạc bộ sách của chúng tôi, chúng tôi khám phá sự phức tạp của câu chuyện để đánh giá phong cách viết.

“Exploring narrative complexity can reveal hidden meanings.”Khám phá sự phức tạp của câu chuyện có thể tiết lộ những ý nghĩa ẩn giấu.

Mẹo IELTS · Cần thể hiện khả năng phân tích sâu sắc khi viết.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về cách mà các yếu tố câu chuyện kết hợp với nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...