Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize authorial intent

/ˈrɛkəɡnaɪz ɔːˈθɔːriəl ɪnˈtɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu rõ mục đích đứng sau việc viết của tác giả phr.

Định nghĩa · to understand the purpose behind an author's writing

“Readers should recognize authorial intent to grasp the deeper meaning.”Độc giả nên hiểu rõ mục đích của tác giả để nắm bắt được ý nghĩa sâu xa.

“Recognizing authorial intent can enhance the reading experience.”Hiểu rõ mục đích của tác giả có thể nâng cao trải nghiệm đọc sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm bài viết của bạn nổi bật.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về thông điệp của tác giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...