mining
/ˈmaɪnɪŋ/ B1
Nghĩa
khai thác
danh từ
Định nghĩa · The process of extracting minerals from the earth.
“Mining can be harmful to the environment.”Khai thác có thể gây hại cho môi trường.
“Mining can have environmental impacts.”Khai thác có thể gây ảnh hưởng đến môi trường.
Đồng nghĩa
extractiondigging
Cụm hay dùng
mining industrymining operations
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về môi trường trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường liên quan đến tài nguyên thiên nhiên.