Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mining

/ˈmaɪnɪŋ/ B1

Nghĩa

khai thác danh từ

Định nghĩa · The process of extracting minerals from the earth.

“Mining can be harmful to the environment.”Khai thác có thể gây hại cho môi trường.

“Mining can have environmental impacts.”Khai thác có thể gây ảnh hưởng đến môi trường.

Đồng nghĩa extractiondigging

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về môi trường trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài nguyên thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...