Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #10457

extraction

/iks'trækʃn/

danh từ

  • sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)
  • sự nhổ (răng...)
  • sự bòn rút, sự moi
  • sự hút, sự bóp, sự nặn
  • sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú
  • (toán học) phép khai (căn)
  • (hoá học) sự chiết
  • dòng giống, nguồn gốc
    • to be of Chinese extraction: nguồn gốc Trung-hoa

thành ngữ

  1. extraction rate
    • tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay)
Biến thể từ extractions số nhiều
Đồng nghĩa miningremovalharvesting
Trái nghĩa replenishmentrecharge
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of obtaining something from a mixture or compound by chemical or physical or mechanical means\nn. the action of taking out something (especially using effort or force)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...