Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extraction

/iks'trækʃn/ phổ biến #10457

Nghĩa thường dùng

chiết xuất danh từ

“The extraction of minerals can be harmful to the environment.”Việc chiết xuất khoáng sản có thể gây hại cho môi trường.

Biến thể từ extractions số nhiều
Đồng nghĩa miningremovalharvesting
Trái nghĩa replenishmentrecharge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extraction

/iks'trækʃn/

danh từ

  • sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)
  • sự nhổ (răng...)
  • sự bòn rút, sự moi
  • sự hút, sự bóp, sự nặn
  • sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú
  • (toán học) phép khai (căn)
  • (hoá học) sự chiết
  • dòng giống, nguồn gốc
    • to be of Chinese extraction: nguồn gốc Trung-hoa

thành ngữ

  1. extraction rate
    • tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of obtaining something from a mixture or compound by chemical or physical or mechanical means n. the action of taking out something (especially using effort or force)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...