extraction
/iks'trækʃn/ phổ biến #10457
Nghĩa thường dùng
chiết xuất
danh từ
“The extraction of minerals can be harmful to the environment.”Việc chiết xuất khoáng sản có thể gây hại cho môi trường.
Biến thể từ
extractions số nhiều
Đồng nghĩa
miningremovalharvesting
Trái nghĩa
replenishmentrecharge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extraction
/iks'trækʃn/
danh từ
- sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)
- sự nhổ (răng...)
- sự bòn rút, sự moi
- sự hút, sự bóp, sự nặn
- sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú
- (toán học) phép khai (căn)
- (hoá học) sự chiết
- dòng giống, nguồn gốc
- to be of Chinese extraction: nguồn gốc Trung-hoa
thành ngữ
- extraction rate
- tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process of obtaining something from a mixture or compound by chemical or physical or mechanical means n. the action of taking out something (especially using effort or force)