EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › urban architecture
urban architecture
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Kiến trúc tập trung vào môi trường đô thị và thành phố.
UK /ˈɜr.bən ɑːr.kɪˈtɛk.tʃər/
·
US /ˈɜr.bən ɑːr.kɪˈtɛk.tʃər/
Architecture focused on urban environments and cities.
Urban architecture reflects the needs of city dwellers.
→ Kiến trúc đô thị phản ánh nhu cầu của cư dân thành phố.
Innovative urban architecture can revitalize neighborhoods.
→ Kiến trúc đô thị sáng tạo có thể tái sinh các khu phố.
Đồng nghĩa
city architecture
metropolitan architecture
Collocations
urban design
city planning
🎯
IELTS:
Đề cập đến kiến trúc đô thị trong IELTS để thể hiện sự nhạy bén với xã hội.
Kiến trúc đô thị rất quan trọng cho sự phát triển của thành phố.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...