Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liberty

/ˈlɪbərti/ B1

Nghĩa

tự do danh từ

Định nghĩa · the state of being free and having rights

“Liberty is an important value in democracy.”Tự do là một giá trị quan trọng trong nền dân chủ.

“Liberty is a fundamental human right.”Tự do là một quyền cơ bản của con người.

Đồng nghĩa freedomindependence

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm về tự do.

Ghi chú · Thường liên quan đến quyền con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...