Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reliability

/rɪˌlaɪəˈbɪləti/ B1

Nghĩa

độ tin cậy danh từ

Định nghĩa · the quality of being trustworthy or dependable

“The reliability of the service is very important.”Độ tin cậy của dịch vụ là rất quan trọng.

“Reliability is important for any service.”Độ tin cậy rất quan trọng cho bất kỳ dịch vụ nào.

Mẹo IELTS · Sử dụng để đánh giá chất lượng dịch vụ.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...