Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film journey

/fɪlm ˈdʒɜːrni/ B2 IELTS

Nghĩa

hành trình phim phr.

Định nghĩa · the process and experiences in making a film

“The film journey was filled with challenges.”Hành trình phim đầy thử thách.

“Documentaries often showcase the film journey.”Phim tài liệu thường giới thiệu hành trình phim.

Mẹo IELTS · Có thể kể về những khó khăn trong hành trình làm phim.

Ghi chú · Giúp khán giả hiểu thêm về quá trình làm phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...