Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film innovation

/fɪlm ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đổi mới phim phr.

Định nghĩa · new ideas or methods in filmmaking

“Film innovation has transformed the industry.”Đổi mới phim đã biến đổi ngành công nghiệp.

“Many films today showcase technological film innovation.”Nhiều bộ phim ngày nay thể hiện sự đổi mới công nghệ trong phim.

Mẹo IELTS · Có thể nêu rõ các ví dụ đổi mới trong phim bạn yêu thích.

Ghi chú · Giúp nâng cao chất lượng và trải nghiệm phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...