Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film techniques

/fɪlm tɛkˈniːks/ B2 IELTS

Nghĩa

kỹ thuật phim phr.

Định nghĩa · methods used in the making of a film

“The director used various film techniques to tell the story.”Đạo diễn đã sử dụng nhiều kỹ thuật phim để kể câu chuyện.

“Film techniques can greatly affect the audience's perception.”Các kỹ thuật phim có thể ảnh hưởng lớn đến cách nhìn nhận của khán giả.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về các kỹ thuật bạn thấy ấn tượng trong phim.

Ghi chú · Giúp tăng cường chất lượng hình ảnh và âm thanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...