Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oriented

/ˈɔːrientɪd/ B1

Nghĩa

hướng tới tính từ

Định nghĩa · Focused on a particular goal or direction.

“She is very goal-oriented.”Cô ấy rất hướng tới mục tiêu.

“The program is oriented towards young adults.”Chương trình hướng tới người trưởng thành trẻ tuổi.

Mẹo IELTS · Khi mô tả dự án, dùng 'oriented' để cụ thể.

Ghi chú · Dùng khi nói về mục tiêu hoặc hướng đi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...