Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

directed

/di'rektid. dai-/ phổ biến #18551

Nghĩa thường dùng

chỉ đạo động từ

“She directed the play.”Cô ấy đã chỉ đạo vở kịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

directed

//

* tính từ
  • có hướng đi
Định nghĩa tiếng Anh

s. (often used in combination) having a specified direction s. manageable by a supervising agent

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...