directed
/di'rektid. dai-/ phổ biến #18551
Nghĩa thường dùng
chỉ đạo
động từ
“She directed the play.”Cô ấy đã chỉ đạo vở kịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
directed
//
* tính từ- có hướng đi
Định nghĩa tiếng Anh
s. (often used in combination) having a specified direction s. manageable by a supervising agent