Kho từ › Collocations · architecture › visual communication

visual communication

B2 phr. 📁 Collocations · architecture IELTS
giao tiếp hình ảnh
UK /ˈvɪʒuəl kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ · US /ˈvɪʒuəl kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
conveying ideas through visual elements
Visual communication is key in architectural presentations.
→ Giao tiếp hình ảnh là chìa khóa trong các bài trình bày kiến trúc.
Effective visual communication can enhance understanding.→ Giao tiếp hình ảnh hiệu quả có thể nâng cao sự hiểu biết.
Đồng nghĩa
visual messaginggraphic communication
Collocations
effective visual communicationstrong visual communicationclear visual communication
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm từ này trong phần Writing.
Giúp truyền đạt ý tưởng trong thiết kế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...