Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

architectural analysis

/ˌɑrkɪˈtɛkʧərəl əˈnæləsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích kiến trúc phr.

Định nghĩa · examining the elements of a design

“Architectural analysis helps identify strengths and weaknesses.”Phân tích kiến trúc giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu.

“A thorough architectural analysis is crucial for improvement.”Một phân tích kiến trúc kỹ lưỡng là rất quan trọng để cải thiện.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến phân tích kiến trúc trong phần viết.

Ghi chú · Giúp tối ưu hóa thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...