Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design visualization

/dɪˈzaɪn ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hình dung thiết kế phr.

Định nghĩa · creating visual representations of a design

“Design visualization helps clients understand the project better.”Hình dung thiết kế giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dự án.

“High-quality design visualization can attract more investors.”Hình dung thiết kế chất lượng cao có thể thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến hình dung thiết kế trong phần viết.

Ghi chú · Cần thiết trong việc trình bày dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...