EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › design impact
design impact
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Ảnh hưởng của một thiết kế đối với người dùng và môi trường.
UK /dɪˈzaɪn ˈɪm.pækt/
·
US /dɪˈzaɪn ˈɪm.pækt/
The effect a design has on users and the environment.
The design impact can be both positive and negative.
→ Ảnh hưởng của thiết kế có thể vừa tích cực vừa tiêu cực.
Evaluating design impact is crucial for responsible design.
→ Đánh giá tác động thiết kế là rất quan trọng cho thiết kế có trách nhiệm.
Đồng nghĩa
design effect
design influence
Collocations
positive impact
negative impact
social impact
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ về tác động thiết kế trong bài viết.
Tác động thiết kế cần được xem xét kỹ lưỡng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...