Kho từ › Collocations · architecture › site management

site management

B2 phr. 📁 Collocations · architecture IELTS
quản lý công trường
UK /saɪt ˈmænɪdʒmənt/ · US /saɪt ˈmænɪdʒmənt/
overseeing construction sites and operations
Effective site management ensures project efficiency.
→ Quản lý công trường hiệu quả đảm bảo hiệu suất dự án.
Site management requires strong leadership skills.→ Quản lý công trường yêu cầu kỹ năng lãnh đạo vững mạnh.
Đồng nghĩa
site supervision
Collocations
effective site managementconstruction site management
🎯 IELTS: Nêu rõ quản lý công trường trong bài viết để làm rõ ý kiến.
Cần thiết để đảm bảo an toàn và tiến độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...