Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ran

/ræn/ B1

Nghĩa

chạy động từ

Định nghĩa · to move quickly on foot

“She ran to catch the bus.”Cô ấy đã chạy để bắt xe buýt.

“He ran to catch the bus.”Anh ấy đã chạy để bắt xe buýt.

Đồng nghĩa joggedsprinted
Cụm hay dùng ran quicklyran away

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khẩn trương trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả hành động di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...