ran
/ræn/ B1
Nghĩa
chạy
động từ
Định nghĩa · to move quickly on foot
“She ran to catch the bus.”Cô ấy đã chạy để bắt xe buýt.
“He ran to catch the bus.”Anh ấy đã chạy để bắt xe buýt.
Cụm hay dùng
ran quicklyran away
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khẩn trương trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả hành động di chuyển.