Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finds

/faɪndz/ B1

Nghĩa

tìm thấy động từ

Định nghĩa · To discover or locate something.

“She finds it hard to concentrate.”Cô ấy thấy khó để tập trung.

“He finds joy in helping others.”Anh ấy tìm thấy niềm vui trong việc giúp đỡ người khác.

Đồng nghĩa discoverlocate

Mẹo IELTS · Sử dụng 'finds' để mô tả phát hiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tìm kiếm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...