Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screenplay adaptation

/ˈskriːnpleɪ əˈdæpteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

chuyển thể kịch bản phr.

Định nghĩa · a screenplay based on another work

“The screenplay adaptation of the novel was highly praised.”Chuyển thể kịch bản từ tiểu thuyết đã được khen ngợi rất nhiều.

“She worked on the screenplay adaptation for the film.”Cô ấy đã làm việc trên chuyển thể kịch bản cho bộ phim.

Mẹo IELTS · So sánh các phiên bản chuyển thể trong bài viết.

Ghi chú · Chuyển thể kịch bản cần giữ được tinh thần của tác phẩm gốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...