EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · gender › promote gender health
promote gender health
B2
phr.
📁 Collocations · gender
IELTS
thúc đẩy các sáng kiến về sức khỏe cho tất cả các giới
UK /prəˈmoʊt ˈdʒɛndər hɛlθ/
·
US /prəˈmoʊt ˈdʒɛndər hɛlθ/
to support health initiatives for all genders
Programs should promote gender health to address specific needs.
→ Các chương trình nên thúc đẩy sức khỏe giới để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
Healthcare providers must promote gender health awareness.
→ Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải nâng cao nhận thức về sức khỏe giới.
Đồng nghĩa
support gender health
advocate gender health
Collocations
promote gender equity
promote gender rights
🎯
IELTS:
Cung cấp số liệu thống kê để hỗ trợ quan điểm của bạn.
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
gender equality
Sự bình đẳng về quyền và cơ hội cho tất cả các giới.
gender discrimination
Sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính.
gender identity
Cảm nhận của một người về giới tính của chính họ.
gender stereotypes
Những niềm tin đơn giản hóa về giới tính.
gender-based violence
Các hành động gây hại đối với cá nhân dựa trên giới tính của họ.
gender equity
Sự đối xử công bằng của tất cả các giới, xem xét nhu cầu của họ.
gender inclusivity
Sự bao gồm của tất cả các bản sắc và biểu hiện giới tính.
gender norms
Các quy tắc xã hội về cách hành xử của các giới.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · gender
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...