Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

book travel arrangements

/bʊk ˈtrævəl əˈrænʤmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch phr.

Định nghĩa · to reserve plans for a trip

“It’s important to book travel arrangements in advance.”Việc đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch trước là rất quan trọng.

“Many people prefer to book travel arrangements online.”Nhiều người thích đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch trực tuyến.

Mẹo IELTS · Dùng collocation này để thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho chuyến đi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đặt chỗ cho chuyến đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...