Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen tourism policies

/ˈstrɛŋ.θən ˈtʊə.rɪ.zəm ˈpɒl.ɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các chính sách du lịch phr.

Định nghĩa · make rules about tourism more effective

“Governments need to strengthen tourism policies to ensure safety for travelers.”Các chính phủ cần củng cố các chính sách du lịch để đảm bảo an toàn cho du khách.

“Strengthening tourism policies can help manage visitor numbers more effectively.”Củng cố các chính sách du lịch có thể giúp quản lý số lượng du khách hiệu quả hơn.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của chính sách trong bài viết.

Ghi chú · Chính sách tốt giúp phát triển du lịch bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...