Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore narrative voice

/ɪkˈsplɔr ˈnærətɪv vɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá phong cách và quan điểm độc đáo của người kể chuyện trong một câu chuyện phr.

Định nghĩa · to investigate the unique style and perspective of a story's narrator

“We will explore narrative voice in various literary works this semester.”Chúng ta sẽ khám phá giọng kể trong nhiều tác phẩm văn học trong học kỳ này.

“Exploring narrative voice helps us connect with the characters.”Khám phá giọng kể giúp chúng ta kết nối với các nhân vật.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về giọng kể khi thảo luận về tác phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Giọng kể có thể ảnh hưởng lớn đến cách hiểu câu chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...