Kho từ › Collocations · science › investigate implications

investigate implications

B2 phr. 📁 Collocations · science IELTS
khám phá các hệ quả
UK /ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/ · US /ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
to explore the possible effects of a finding
Researchers investigate implications of their findings.
→ Các nhà nghiên cứu khám phá các hệ quả của phát hiện của họ.
It's essential to investigate implications for future research.→ Việc khám phá các hệ quả cho các nghiên cứu tương lai là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
explore implicationsexamine implications
Collocations
investigate social implicationsinvestigate ethical implications
🎯 IELTS: Nên nêu rõ các hệ quả cụ thể trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...