Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discovered

/dɪsˈkʌvərd/ B1

Nghĩa

khám phá động từ

Định nghĩa · To find something for the first time.

“They discovered a new species of bird.”Họ đã khám phá ra một loài chim mới.

“They discovered a new planet.”Họ đã khám phá ra một hành tinh mới.

Đồng nghĩa uncoveredfound

Mẹo IELTS · Sử dụng 'discovered' để mô tả phát hiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về khám phá mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...