found
/faund/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2664
Nghĩa thường dùng
thành lập
động từ
“They plan to found a new company.”Họ dự định thành lập một công ty mới.
Đồng nghĩa
discoveredlocatedestablishedcreated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
found
/faund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của find
ngoại động từ
- nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
- đúc (kim loại)
ngoại động từ
- thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
- to found a new city: xây dựng một thành phố mới
- to found a party: thành lập một đảng
- căn xứ vào, dựa trên
- arguments founded on facts: lý lẽ dựa trên sự việc thực tế
Định nghĩa tiếng Anh
n. food and lodging provided in addition to money a. come upon unexpectedly or after searching