Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dose

/doʊs/ B1

Nghĩa

liều thuốc danh từ

Định nghĩa · A specific amount of medicine taken at one time.

“Take one dose of the medicine every six hours.”Uống một liều thuốc mỗi sáu giờ.

“The doctor advised her to take a dose of the medication daily.”Bác sĩ khuyên cô ấy nên uống một liều thuốc hàng ngày.

Đồng nghĩa amountquantity

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong y tế và sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...