Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toyota

/tɔɪˈoʊtə/ B1

Nghĩa

hãng xe danh từ

Định nghĩa · A well-known automobile manufacturer from Japan.

“Toyota is one of the largest car manufacturers in the world.”Toyota là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới.

“Toyota produces reliable and efficient cars.”Toyota sản xuất những chiếc xe đáng tin cậy và hiệu quả.

Đồng nghĩa car brandautomaker

Mẹo IELTS · Đề cập đến thương hiệu để tăng tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Thương hiệu xe hơi nổi tiếng toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...