buffer
/ˈbʌfər/ B1
Nghĩa
bộ đệm
danh từ
Định nghĩa · A device that helps manage data or resources.
“The buffer helps to protect the computer from damage.”Bộ đệm giúp bảo vệ máy tính khỏi hư hại.
“The buffer prevents data loss during transmission.”Bộ đệm ngăn ngừa mất dữ liệu trong quá trình truyền tải.
Cụm hay dùng
buffer zonebuffer memorybuffer storage
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.