Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

buffer

/ˈbʌfər/ B1

Nghĩa

bộ đệm danh từ

Định nghĩa · A device that helps manage data or resources.

“The buffer helps to protect the computer from damage.”Bộ đệm giúp bảo vệ máy tính khỏi hư hại.

“The buffer prevents data loss during transmission.”Bộ đệm ngăn ngừa mất dữ liệu trong quá trình truyền tải.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...